loai nhoai

Học thuật
Thân thiện
loai nhoai

Con ếch loai nhoai trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chuyển động một cách yếu ớt, không còn sức lực: "loai nhoai" mô tả những cử động, vặn vẹo yếu ớt, chậm chạp của một sinh vật hoặc vật thể khi sắp chết hoặc gần như kiệt sức, không còn khả năng hoạt động mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con ếch sắp chết loai nhoaidưới nước.
    • Con mắc câu, chỉ còn loai nhoai vài cái rồi nằm im.
    • Đôi chân bị thương của loai nhoai trên mặt đất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loai nhoai" thường được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt khi tả cảnh vật, động vật hoặc con người trong trạng thái sức khỏe rất kém, gần như tắt thở hoặc hoàn toàn bất lực.
    • Sau trận đòn, nằm loai nhoai trên sàn, không buồn nhúc nhích.
  • Từ này gợi lên hình ảnh rất sinh động về sự yếu đuối, tàn lụi gần kề cái chết.
Biến thể từ gần giống
  • Loạng choạng (tính từ): di chuyển, đứng không vững, sắp ngã (thường do chóng mặt, say hoặc yếu sức). Tuy cùng diễn tả sự không vững vàng nhưng "loạng choạng" thiên về dáng đi đứng, còn "loai nhoai" thiên về cử động toàn thân trong trạng thái sắp chết.
  • Vật (động từ): cựa quậy, vùng vẫy một cách đau đớn, khó nhọc. "Vật vã" cường độ mạnh hơn thường do đau đớn, còn "loai nhoai" yếu ớt chậm chạp hơn.
  • Quằn quại (động từ): co duỗi, vặn vẹo mạnh đau đớn dữ dội. Cường độ mạnh hơn "loai nhoai".
Từ đồng nghĩa
  • Lờ đờ: (cử động) chậm chạp, thiếu sinh khí.
  • Uể oải: mệt mỏi, không còn sức lực để hoạt động nhanh nhẹn.
  • Lịm dần: (sức lực, sự sống) yếu đi mất hẳn.
Lưu ý sử dụng
  • "loai nhoai" một từ láy, mang tính hình tượng biểu cảm cao.
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn viết hoặc lời nói mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ trạng thái như "nằm", "cựa quậy", "giãy".
loai nhoai

Con ếch loai nhoai trên mặt đất.

  1. Chuyển động một cách yếu ớt: Con ếch sắp chết loai nhoaidưới nước.